Перевод текста с вьетнамского на русский язык







Tôi lên xe buýt số mấy để tới Waikiki?Каким автобусом я могу доехать до Вайкики?
Đến sân bay xa bao nhiêu?Сколько до аэропорта?
Xe buýt đỗ chỗ nào ạ?Где автобусная остановка?
Ở đâu tôi có thể đổi tiền yên lấy đô la ?Где можно поменять иены на доллары?
Tôi mua nó 10 đô la.Я купил это за десять долларов.
Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Моя мама не очень хорошо говорит по-английски.
Khó có thể nắm vững tiếng Pháp trong hai hoặc ba năm.Довольно сложно выучить французский за 2—3 года.
Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Перевод нескольких страниц на английском занял у меня больше двух часов.
Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?Как это будет по-итальянски?
Tôi không hiểu tiếng Đức.Я не понимаю по-немецки.
Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.На прошлой неделе я начал учить китайский.
Tôi không nói tiếng Nhật.Я не говорю по-японски.
Bạn phải học tiếng Anh chuẩn.Ты должен выучить стандартный английский.
Bạn có học tiếng Anh không?Ты учишь английский?
Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.Английский сегодня преподают почти по всему миру.
Tôi sẽ xuống ở chặng đỗ tới.Я выхожу на следующей остановке.
Nó đi bằng xe dạp đến trường học.Он ездит в школу на велосипеде.
Đang mưa.Идёт дождь.
Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Так жарко, что можно было бы жарить яйца на капотах машин.
Ngày mai sẽ có tuyết.Завтра будет идти снег.
Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh.Многие английские слова происходят из латыни.
Nếu tôi chỉ có thể nói tiếng Anh!Если бы я только мог говорить по-английски!
Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn.Пожалуйста, позовите службу охраны гостиницы.
Số phòng của tôi là số nào?Какой у меня номер комнаты?
Mike và em gái biết nói tiếng Pháp, nhưng không biết nói tiếng Nhật.Майк и его сестра говорят по-французски, но по-японски они не говорят.
Hồi tôi còn là sinh viên, tôi viết nhật ký bằng tiếng Anh.У меня была привычка вести дневник на английском языке, когда я был студентом.
Tiếng mẹ đẻ của Julia là tiếng Ý.Родной язык Джулии - итальянский.
Ellen không nói tiếng Anh.Элен не говорит по-английски.
Tôi thích ngôn ngữ.Люблю языки!
Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Мы изучали русский вместо французского.
Mẹ tớ không nói tiếng Anh.Моя мать не говорит по-английски.
Một số bạn tôi nói tiếng Anh thông thạo.Некоторые из моих друзей могут неплохо говорить по-английски.
Cho đến bây giờ, tôi đã học tiếng Pháp suốt 4 năm.Я изучаю французский уже четыре года.
Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcЯ учил французский вместо немецкого.
Tôi không đọc được tiếng PhápЯ не умею читать по-французски.
Tôi không biết đọc tiếng Pháp, cũng chẳng biết nói tiếng Pháp.Я не могу ни читать, ни писать на французском.
Tôi có thể nói tiếng Pháp.Я могу говорить по-французски.
Không ít người Mỹ thích xu-si.Немалое количество американцев любят суси.
Tôi đang ăn táo.Он ест яблоко.
Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.Культура как мармелад: чем её меньше, тем сильнее её размазывают.
Anh ta đã ăn hết tất cả táo.Он съел целое яблоко.
Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.Я купил газету на английском.
Tôi đã viết cho thầy giáo của tôi bằng tiếng Anh.Я написал своему учителю на английском.
Tôi thông dịch những lời anh ta nói từ tiếng Pháp sang tiếng Nhật.Я перевёл на японский, что он сказал по-французски.
Tôi đã nói với ông ấy bằng tiếng Anh, nhưng tôi đã không làm ông ấy hiểu tôi.Я говорил с ним по-английски, но мне не удалось добиться того, чтобы он меня понял.
Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.Он свободно говорит на английском.
Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.Он довольно хорошо говорит по-английски.
Anh ta thích tiếng Pháp hơn tiếng Đức.Французский язык ему нравится больше, чем немецкий.
Anh ấy không thể nói tốt tiếng Pháp.Он не очень хорошо говорил по-французски.
Anh ấy đi đến đấy để học tiếng Anh.Он поехал туда затем, чтобы изучать английский.
Ông ấy nói tiếng Anh.Он говорит по-английски.
Cậu ấy nói tiếng Anh tệ thật.Он ужасно говорит по-английски.
Anh ấy nói tiếng Anh tốt hơn tôi.Он говорит по-английски лучше меня.
Ông ấy nói tiếng Nhật giỏi, còn tôi thì không biết nói tiếng Đức.Он хорошо говорит по-японски, а я немецкого не знаю.
Chị ấy biết nói tiếng Pháp.Она владеет французским языком.
Tôi không nghĩ cô ta có thể nói tiếng PhápНе думаю, что она может говорить по-французски.
Cô ấy là một người nói tiếng Anh thông thạo.Она бегло говорит по-английски.
Cô ấy biết nhiều từ Tiếng anh gấp 10 lần tôi.Она знает в десять раз больше слов на английском, чем я.
Cha tôi nói tiếng Anh giỏi.Мой отец хорошо говорит по-английски.
Mariko nói thạo tiếng Anh.Марико очень хорошо говорит по-английски.
Ngoài tiếng Pháp ra, anh ta còn có thể nói tiếng Tây Ban Nha.Он не только по-французски говорит, но и по-испански.
Tôi đang dạy tiếng Trung.Я преподаю китайский.
Xin lỗi, ông có nói tiếng Anh không?Простите, вы говорите по-английски?
Tiếng Anh không đơn giản nhưng rất thú vị.Английский язык не простой, но очень интересный.
Tôi muốn học tiếng Anh.Я хочу учить английский язык.
Tôi muốn mua cuốn từ điển này.Я хочу купить этот словарь.
Bạn có thể tự học tiếng Việt.Ты можешь учиться вьетнамскому самостоятельно.
Đây có thật sự là mỳ Ý không?Это точно спагетти?
Tom còn là một người ăn chay.Том тоже вегетарианец.
Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Париж - самый красивый город на свете.
Tôi muốn đi du học ở Paris.Я бы хотел учиться в Париже.
Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto...Вы должны побывать в Киото, который знаменит своими старыми храмами и святынями.
Chị ấy có nguyện vọng đi Paris.Это было её желание — поехать в Париж.
Tôi rất mơ ước được nhìn thấy Paris.Я до смерти хочу увидеть Париж.
Có rất nhiều nhà cao tầng ở New York.В Нью-Йорке много высотных зданий.
Sông Seine chảy qua Paris.Сена течёт через Париж.
Anh ấy đã đến Tokyo hôm qua.Вчера он прибыл в Токио.
Chị tôi sống gần Yokohama.Моя сестра живёт недалеко от Иокогамы.
Chị tôi hôm qua đi Kobe.Вчера моя сестра поехала в Кобе.
Tôi đã ở Paris hai lần.Дважды я был в Париже.
Tôi đã ở Paris.Я в Париже.
Tôi đến từ Shizuoka.Я из Сидзуоки.
Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles.Я ездил в отпуск в Лос-Анджелес в прошлом месяце.
Tôi ở OsakaЯ остаюсь в Осаке.
Dân số Tokyo lớn hơn dân số Luân-Đôn.Население Токио больше, чем население Лондона.
Tôi đến từ Tokyo, Nhật Bản.Я из Токио, это в Японии.
Anh ấy sống ở Tokyo.Сейчас он живёт в Токио.
Năm ngoái anh ấy đi thăm Kyoto.В прошлом году он был в Киото.